Bước tới nội dung

Thắng dền

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:09, ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Quan Hỏa) (thang)(viên) /tʰaŋ55 yɛn213/ bánh làm bằng bột gạo nếp nặn hình tròn, bên trong có nhân đỗ xanh, vừng và cùi dừa, luộc chín trong nước đường hoặc nước dừa
    thắng dềnGiang
    bánh thắng dền
    thắng dền gấc
    chè thắng dền
Tập tin:01.24 副總統前往「楊柳堂」發放福袋.jpg
Thắng dền