Bước tới nội dung

Cát

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:58, ngày 13 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ksac ~ *ksaac/ [cg1](Proto-Vietic) /*t-kaːc/ [cg2] tinh thể thạch anh nhỏ, mịn, thường có màu ngả vàng
    cồn cát
    cát xây dựng
    dã tràng xe cát
Tập tin:Vietnam, Mui Ne sand dune.jpg
Đồi cát Mũi Né

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ខ្សាច់(/khsac/)
      • (Pear) /khsàc/
      • (Chong) /ksɛc/
      • (Souei) /səkaac/
      • (Kui) /skaːc/
  2. ^