Bước tới nội dung

Ngon

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:00, ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*c-ŋɔːn/ [cg1] (thức ăn, thức uống) gây cảm giác thích thú, dễ ăn; (nghĩa chuyển) ngủ say và yên giấc; (nghĩa chuyển) dễ dàng hoặc có nhiều lợi ích; (nghĩa chuyển) xinh đẹp, ưa nhìn
    cơm ngon canh ngọt
    rượu ngon
    ngon giấc
    làm ngon ơ
    công việc ngon lành
    ngon mắt
    dáng ngon

Từ cùng gốc

  1. ^ {{list(Chứt) /kŋɔːn/ (Rục)|(Thavưng) /taŋɔ̂ːn, ŋɔ̂ːn/}}