Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:07, ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*bɔː/ [cg1] [fc1] loài động vật nhai lại, lông vàng hoặc loang lổ trắng đen, nuôi để lấy thịt, sữa hoặc sức kéo
    sữa
    xe
    lạc
  2. (Proto-Vietic) /*bɔː/ [cg2] di chuyển bằng tất cả các chi theo phương song song với mặt đất
    lăn lê toài
    con kiến lên đĩa thịt bò
    sát
  • Giống bò Việt Nam
  • Bò sữa
  • Em bé tập bò

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Từ cùng gốc giả[?][?]

  1. ^ (Ai-len)