Bước tới nội dung

Đòi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:40, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (tùy) /*sə.loj/ ("theo đuổi") đua, theo, bắt chước; nài, xin cho được; yêu cầu người khác trả lại cái gì của mình; yêu cầu người khác có mặt
    học đòi thói hư tật xấu
    đua đòi
    theo đòi bút nghiên
    em bé đòi
    đòi được tặng quà
    đòi hỏi
    đòi nợ
    đòi bồi thường
    chia tay đòi quà
    tòa gửi trát đòi
    quan đòi lên hầu
    truyền đòi