Bước tới nội dung

Nan

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:32, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*t-rn-aːɲ/ [a] &nbsp thanh tre chuốt mỏng; (nghĩa chuyển) thanh nhỏ, mảnh nói chung
    nan tre
    nan quạt
    quạt nan
    thuyền nan
    nan bánh xe

Chú thích

  1. ^ /*t-rn-aːɲ/ là dạng danh từ hóa bằng phụ tố /-rn-/ của /*t₁aaɲ/ (đan).