Bước tới nội dung

Xấu xí

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:55, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) ()+(xi) /t͡ɕʰɨuX t͡ɕʰɨ/ rất xấu về hình thức bên ngoài
    mặt mày xấu xí
    tướng mạo xấu xí
    chữ viết xấu xí
    cục đá xấu xí
Tập tin:Quentin Matsys - A Grotesque old woman.jpg
Người phụ nữ xấu xí