Bước tới nội dung

Giỏ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:20, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*-cɔh/ [cg1] vật đựng có thành cao, thường đan bằng tre, nứa, hình trụ, có quai xách
    giỏ trái cây
    xách giỏ đi chợ
    giỏ quà
    bắt cua bỏ giỏ
  2. xem nhỏ
  • Giỏ đựng cá
  • Giỏ hoa quả

Từ cùng gốc

  1. ^