Bước tới nội dung

Ghìm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:15, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (kiềm) /ɡˠiᴇm/ giữ, hãm lại, không cho di chuyển hay hoạt động
    ghìm cương ngựa
    ghìm lại
    ghìm tình cảm
    ghìm tiếng khóc