Khấc
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
刻 /*[kʰ]ˤək/ chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt để đánh dấu hoặc làm chỗ mắc giữ; (nghĩa chuyển) nấc, bậc; (nghĩa chuyển) phần phình ra ở đầu dương vật- khấc tre
- nhích cân lên vài khấc
- dây mắc vào khấc
- nâng một vài khấc
- đầu khấc
