Bước tới nội dung

Long lanh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:51, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (linh)(lung) /*reːŋ  roːŋ/ ánh sáng phản chiếu nhấp nháy, đẹp đẽ; (cũng) lóng lánh
    đôi mắt long lanh
    long lanh đáy nước in trời
    giọt sương long lanh trên ngọn cỏ