Bước tới nội dung

Cháo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:35, ngày 10 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*caːwʔ/ [cg1] món ăn bằng gạo hoặc bột, nấu loãng và nhừ
    ăn cháo đái bát
    cháo hành
    tiền trao cháo múc
Tập tin:Cháo lòng.jpg
Cháo lòng

Từ cùng gốc

  1. ^