Bước tới nội dung

Chênh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:31, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*bciŋ ~ *bciiŋ ~ *bciəŋ/ ("nghiêng") [cg1] nghiêng, lệch do bên cao bên thấp; (nghĩa chuyển) lệch nhau, không bằng nhau; (cũng) (Nam Bộ) chinh
    bàn chênh
    ghế chênh
    chênh vênh
    chênh chếch
    chênh lệch
    đáp án bị chênh
    giá chênh nhau
    tuổi tác chênh nhiều
Tập tin:Ffyst Samson from the northeast - geograph.org.uk - 1426344.jpg
Tảng đá bị chênh

Từ cùng gốc

  1. ^