Bước tới nội dung

Áo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 12:44, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ʔaawʔ/ [cg1](Proto-Vietic) /*ʔaːwʔ/ [cg2] đồ mặc che nửa thân trên từ cổ trở xuống; (nghĩa chuyển) lớp bọc bên ngoài nói chung
    quần áo
    áo thun
    áoba
    áo dài
    áo gối
    áo nệm
    áo cối
    áo quan
    áo bánh
    áo kẹo
    áo đường
  • Áo thun
  • Kẹo bọc áo sô cô la

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^