Bước tới nội dung

Bazơ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 04:35, ngày 31 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) base(/bɑz/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Touam-base.wav chất kiềm, có độ pH > 7
    giấy quỳ chuyển xanh khi tiếp xúc với bazơ
Tập tin:SodiumHydroxide.jpg
Tinh thể natri hiđroxit (NaOH), một chất bazơ mạnh