Bước tới nội dung

Săm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:19, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) chambre(/ʃɑ̃.bʁ‿a) (à air)(ɛʁ/) ống cao su dạng vòng lắp bên trong lốp xe để chứa khí nén
    thủng săm
    săm
  2. (Pháp) chambre(/ʃɑ̃.bʁ‿a) (cũ) phòng ngủ ở khách sạn; (cũ) nhà chứa
    thuê săm hai giường
    nhà săm
Săm xe máy