Bước tới nội dung

Xiếc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:58, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) cirque(/siʁk/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-cirque.wav người hoặc thú biểu diễn những động tác nhào lộn, leo trèo, v.v.
    xiếc thú
    rạp xiếc
    gánh xiếc
Tập tin:VietnamCircus.jpg
Xiếc voi