Bước tới nội dung

Lụa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:19, ngày 25 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) () /lɨoX/ ("sợi tơ")(Proto-Vietic) /*luaʔ/ [cg1] vải dệt bằng tơ, mỏng, mềm và mịn; lá chuối hoặc lá cau còn xanh, dùng để gói bánh hoặc chả
    con đường lụa
    gấm vóc lụa
    chả lụa
    giò lụa

Từ cùng gốc

  1. ^