Bước tới nội dung

Lúi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 20:38, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hà Lan) duit(Mã Lai) duit(Mân Nam) (lôi) /lui/ (cũ) đồng tiền không có lỗ; (nghĩa chuyển) tiền
    đồng lúi
    tiền lúi
    khá lúi
    bộn lúi
    mậu lúi
Tập tin:Duit 1740 - Netherlands (Zeeland).jpg
Đồng lúi Hà Lan (1740)