Bước tới nội dung

Giạ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:03, ngày 29 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Chăm) ꨎꩀ(/ʥa:˨˩ʔ/) (cũ) (Trung Bộ, Nam Bộ) thúng đan bằng tre nứa, thân cao, dùng để đựng thóc, gạo; (nghĩa chuyển) thùng kim loại dùng để đong thóc, gạo, tương đương 40 lít
    thúng giạ
    giạ lúa
    năm giạ thóc
    ba một giạ