Bước tới nội dung

Nực

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:27, ngày 29 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*-nək/ ("mồ hôi") [cg1] nóng bức khiến đổ mồ hôi
    mùa nực
    nóng nực
    trời nực

Từ cùng gốc

  1. ^