Bước tới nội dung

Cháo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:38, ngày 8 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*caːwʔ [1]/ [cg1] món ăn bằng gạo hoặc bột, nấu loãng và nhừ
    ăn cháo đái bát
    cháo hành
    tiền trao cháo múc
Tập tin:Cháo lòng.jpg
Cháo lòng

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.