Bước tới nội dung

Nhem

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:32, ngày 9 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*mlɛm/[?][?] [cg1] lấm láp, bẩn thỉu; (nghĩa chuyển) bị bết ra, bị lan ra xung quanh
    nhem nhuốc
    nhọ nhem
    nhem màu
    màu nhem ra ngoài
    lem nhem

Từ cùng gốc