Bước tới nội dung

Nồi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:35, ngày 9 tháng 6 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*noːl/ [cg1] dụng cụ nấu ăn có lòng sâu và quai hai bên
    nồi đồng nấu ốc, nồi đất nấu ếch
    ăn trông nồi, ngồi trông hướng
    nồi hơi
Tập tin:Steel stock pans.jpg
Bộ nồi inox

Từ cùng gốc

  1. ^