Bước tới nội dung

Chênh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:37, ngày 11 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*bciŋ [1] ~ *bciiŋ [1] ~ *bciəŋ [1]/ ("nghiêng") [cg1] nghiêng, lệch do bên cao bên thấp; (nghĩa chuyển) lệch nhau, không bằng nhau; (cũng) (Nam Bộ) chinh
    bàn chênh
    ghế chênh
    chênh vênh
    chênh chếch
    chênh lệch
    đáp án bị chênh
    giá chênh nhau
    tuổi tác chênh nhiều
Tập tin:Ffyst Samson from the northeast - geograph.org.uk - 1426344.jpg
Tảng đá bị chênh

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF