Bước tới nội dung

Ém

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (yểm) /ʔˠiᴇmX/ giấu đi, che đi; núp, trốn
    ém nhẹm
    ém hàng
    ém mình