Bước tới nội dung

Đề pô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) dépôt(/de.po/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-dépôt.wav nơi tập kết tàu để bảo dưỡng, sửa chữa
    đề pô xe lửa
    đề pô Tháp Chàm
Tập tin:Railway depot Da Nang.JPG
Đề pô tàu hỏa Đà Nẵng