Bước tới nội dung

Đau đáu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (đao)(đao) /tɑu tɑu/ lo lắng, suy nghĩ không yên; (cũng) đáu đáu
    nỗi nhớ thương đau đáu
    lòng hằng đau đáu
    lo đau đáu