Bước tới nội dung

Bằng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) 平(bình) /bjaeng/ → (Proto-Vietic) /*baŋ [1]/ [cg1] ngang nhau, ngang bằng; phẳng, không lồi lõm
    công bằng: công bình
    một với một bằng hai
    hai nhân hai bằng bốn
    đất bằng
    bằng phẳng
    giải phóng mặt bằng
Cân đĩa thăng bằng

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.