Bờ
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*biih/[?][?] [cg1] dải đất hoặc cát được bồi đắp cao và chạy dài ven theo mép nước hoặc khe sâu; (nghĩa chuyển) dải đất được đắp cao lên để làm ranh giới hoặc để chặn nước; (nghĩa chuyển) vật mọc hoặc cắm cao lên ven theo cạnh của một khoảng bằng phẳng; (nghĩa chuyển) bộ phận nằm ở phía cạnh bên của cơ thể hoặc bộ phận khác
- bờ sông
- bờ biển
- bờ vực
- đánh bắt xa bờ
- bờ kè
- bờ ruộng
- tức nước vỡ bờ
- vô bờ
- bờ tường
- bờ rào
- bờ tre
- bờ giậu
- bờ môi
- bờ mi
- bờ vai
- bờ lưng

