Bước tới nội dung

Cần

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) 竿(can) /*kaːn/ ("sào tre")(Proto-Tai) /*galᴬ [1]/ ("cán, cần") [cg1] thanh dài có thể nâng lên hạ xuống một đầu; (nghĩa chuyển) thanh dài gắn vào một vật khác; (nghĩa chuyển) ống nhỏ dài và rỗng
    cần câu
    cần vọt
    cần cẩu
    cần đàn
    cần điều khiển
    cần siết lực
    rượu cần
    cần điếu
    ống cần

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.