Bước tới nội dung

Cheo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Vietic) /*t-rɛːw [1]/ [cg1] các loài thú móng guốc thuộc họ Tragulidae, có hình dạng giống hươu nai, kích thước nhỏ, lông màu vàng nâu xen lẫn vằn đen sọc trắng, ăn thực vật, sống đơn lẻ hoặc theo cặp trong rừng mưa nhiệt đới; (cũng) cheo cheo
    nói như phát, nhát như cheo
  2. (Hán thượng cổ) (chiêu) /*tjew/ ("rước lấy, mời") khoản tiền, quà hoặc cỗ bàn dùng để thết đãi chính quyền làng xã nơi nhà gái sinh sống khi cưới
    cưới vợ không cheo, mười heo cũng mất
    nạp cheo
    tiền cheo
    ăn cheo
    cheo nội
Con cheo trong vườn thú Singapore

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /tɛːw¹/ (Mã Liềng)
      • (Thổ) /kʰrɛːw¹/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /cɛːw¹/ (Làng Lỡ)
      • (Maleng) /tarɛːw¹/ (Khả Phong)
      • (Maleng) /tɛwtɛːw¹/ (Bro)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.