Bước tới nội dung

Giếc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (tức) /t͡siᴇk̚/ các loài cá thuộc chi Carassius trong họ Cá chép, trong đó bao gồm cá giếc vàng (cá vàng); (cũng) diếc
    giếc kho nghệ