Bước tới nội dung

Lớn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Việt trung đại - 1651) mlớn có kích thước, số lượng, quy mô, cường độ,… hơn mức bình thường hoặc hơn những cái khác; (nghĩa chuyển) tăng trưởng về kích thước, quy mô,…; (cũng) nhớn
    cao lớn
    rộng lớn
    lớn lao
    người lớn
    quan lớn
    ăn to nói lớn
    lớn nhanh như thổi
    mau ăn chóng lớn
    tổ chức dần lớn mạnh
Tập tin:Große Lampe in Karlsruhe.jpg
Cây đèn bàn cực lớn trên đường phố Đức