Bước tới nội dung

Mễ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) () /maeX/ ("ngựa") ghế nhỏ và dài, gồm một phiến gỗ dày đặt trên bốn thanh gỗ làm chân, thường dùng để kê phản; (cũng) ghế ngựa
    mễ phản
    chân mễ
Tập tin:M0354 1-036-57 1.jpg
Mễ phản