Bước tới nội dung

Manh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) main(/mɛ̃/) thếp giấy; (nghĩa chuyển) giấy kẻ ngang, thường bán theo thếp
    mua một manh giấy về đóng vở
    giấy manh
Vở giấy manh