Bước tới nội dung

Phui

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) fouille(/fuj/) phần mặt đất được đào lên để lắp đặt thiết bị, cống nước,… sau đó cần phải lấp kín và làm phẳng trở lại
    phui đào
    phui cống
    tái lập phui
Đào phui cống