Bước tới nội dung

Sầu đâu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Khmer) ស្តៅ(/sɗaw/) loài cây có danh pháp Azadirachta indica, xuất xứ từ Ấn Độ, có lá ăn được, vị đắng, hậu ngọt, tính mát, có thể dùng làm thuốc
Lá và hoa sầu đâu