Bước tới nội dung

Tăng đơ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) tendeur(/tɑ̃.dœʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-tendeur.wav dụng cụ dùng để kéo căng dây cáp, có dạng hai ốc vít với ren ngược chiều được gắn chung với một khung kim loại, khi vặn khung có thể điều chỉnh khoảng cách giữa hai ốc vít
    tăng đơ cáp thép
    tăng đơ siết dây chằng
Tập tin:Turnbuckles.jpg
Tăng đơ