Bước tới nội dung

Tăng bo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) transport(/tʁɑ̃s.pɔʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-transport.wav chuyển hàng hóa sang phương tiện khác để tiếp tục di chuyển
    tàu trật bánh, phải tăng bo
    xe tăng bo trung chuyển
    tăng bo nội thành