Bước tới nội dung

Xông pha

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (xung)(phá) /tsyhowng phaH/ (cũ) tiến lên tấn công để phá vỡ phòng thủ kẻ địch; (nghĩa chuyển) tới nơi khó khăn, nguy hiểm mà không quản ngại
    xông pha chiến luỹ
    xông pha ngoài trận mạc
    Trận bút xông pha quyết giật cờ
    Tài tình ai đã biết cho chưa
    xông pha mưa gió
    xông pha lửa đạn
    giới trẻ phải xông pha