Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gióng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:38, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*p-lɔːŋʔ/
[cg1]
→
(
Việt trung đại
)
dóng
đốt, đoạn giữa hai mắt, hai mấu;
(cũng)
lóng
;
(nghĩa chuyển)
thanh tre hoặc gỗ dài
gióng
mía
gióng
tre
gióng
tay
gióng
mốt
,
gióng
đôi
gióng
củi
đòn
gióng
gióng
chuồng
trâu
Tập tin:BambooKyoto.jpg
Gióng tre
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
plòng
(
Thổ
)
/ʈɔːŋ³/
(Làng Lỡ)
(
Maleng
)
/pəlɔːŋ³/
(Khả Phong)
(
Tày Poọng
)
/plɔːŋ/
(
Thavưng
)
/pəlɔːŋ³/