Bước tới nội dung

Mốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Việt) một biến âm của một, dùng trong một số kết hợp từ đặc biệt
    hăm mốt
    ngày mốt
  2. (Pháp) mode(/mɔd/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-mode.wav kiểu ăn mặc hoặc hoạt động thịnh hành ở một thời điểm nào đó
    hợp mốt
    lỗi mốt
Tập tin:02019 1403 Mode und Wäsche.jpg
Tạp chí mốt