1. (Hán trung cổ) 底(để) /tejX [1]/ chỗ thấp nhất của một vật đựng; chỗ thấp nhất của một vùng nước trũng; (nghĩa chuyển) cạnh hay mặt phẳng nằm vuông góc với đường cao của một hình trong hình học; (nghĩa chuyển) lưới đánh cá được đóng xuống đáy ở nơi nước chảy mạnh
    đáy chậu
    đáy chai
    ếch ngồi đáy giếng
    mò kim đáy bể
    sóng ở đáy sông
    chìm xuống đáy nước
    cạnh đáy tam giác cân
    đáy lớn đáy bé
    mặt đáy hình chóp
    nghề đóng đáy
    lưới đáy
    thả đáy
  • Cơm cháy đáy nồi
  • Thuyền chìm dưới đáy đại dương

Nguồn tham khảo

  1. ^ Baxter, W., Sagart, L. (2014). Baxter-Sagart Old Chinese reconstruction, version 1.1. PDF