Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gá
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
假
(
giá
)
/kˠa
X
/
("vay, mượn")
đưa tài sản cho người khác giữ làm tin để vay tiền;
(nghĩa chuyển)
chứa cờ bạc để lấy tiền;
(nghĩa chuyển)
cam kết, thỏa thuận, hẹn ước với nhau
gá
quần
áo
lấy
tiền
đánh
bạc
gá
nợ
gá
bạc
gá
xóc
đĩa
gá
nghĩa
trăm
năm
Tiên
rằng
:
Xưa
đã
gá
lời
.
Sui
gia bao nỡ
đổi
dời
chẳng thương.