Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Hề
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán
)
係
(
hệ
)
có liên quan, dính dáng, đụng chạm hoặc bị tác động;
(nghĩa chuyển)
nhấn mạnh ý chưa hoặc không bao giờ xảy ra
ngã
xe
nhưng không
hề
gì
đau
đớn
có
hề
chi
không
hề
quên
chưa
hề
nói
dối
(
Hán trung cổ
)
諧
(
hài
)
/ɦˠɛi/
vai diễn chuyên làm trò gây cười trên sân khấu
thằng
hề
hề
chèo
hề
xiếc
Tập tin:A women clown in Asia.jpg
Một cô hề