Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lưa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
餘
(
dư
)
/*la/
(cũ)
còn lại, thừa ra
kẻ
chết
người
lưa
còn
lưa
bao nhiêu tiền?
Trăm
năm
tình lỗi hẹn
hò
Cây
đa
bến
cũ
con
đò
khác
đưa
Cây
đa
bến
cũ
còn
lưa
Con
đò
đã
khác
năm
xưa
tê
rồi