Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vót
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*gɓɔk
[1]
/
("chặt")
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*pɔːc
[2]
/
("
[cg2]
")
dùng vật sắc cắt từng nhát chéo góc để tạo thành đầu nhọn và nhẵn;
(nghĩa chuyển)
nhọn và cao hẳn lên
vót
chông
vót
tăm
vót
đũa
cao
vót
chót
vót
mọc
thẳng
vót
Vót nan tre
Từ cùng gốc
^
(
Môn
)
ၜံက်
(
/bɔk/
)
(
Cùa
)
/pɔːt/
(
Triêng
)
/pok/
(
Xinh Mun
)
/pok/
(T'in)
/bɔk/
(Semelai)
/pɒk/
(Souei)
/pac/
(Nyah Kur)
/bɔ́k/
(Lawa)
/puək/
(Chong)
/pɑot/
^
(
Mường
)
póch
(
Chứt
)
/pác/
(Rục)
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.