Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tăm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
籤
(
thiêm
)
/*sʰem/
("thăm quẻ")
đoạn tre ngắn, chẻ nhỏ, có thể được vót nhọn, dùng để xỉa thức ăn dắt ở kẽ răng;
(nghĩa chuyển)
que nhỏ và ngắn nói chung
tăm
xỉa
răng
vót
tăm
ngậm
tăm
không nói
đưa
đũa
ghét
năm
, đưa
tăm
ghét
đời
tăm
hương
tăm
xe
đạp
tăm
mành
tăm
bông
Tăm xỉa răng
Tăm bông