Bước tới nội dung

Bạc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:34, ngày 9 tháng 11 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (bác) /*paːɡ/ trò chơi may rủi ăn tiền
    đánh bạc
    cờ bạc rượu chè
  2. (Hán thượng cổ) (bạch) /*bˤrak/ ("trắng")(Proto-Vietic) /*baːk [1]/ [cg1] [a] &nbsp (cũ) màu trắng; kim loại quý màu trắng (so với vàng); tiền, chuyển nghĩa từ kim loại bạc
    tóc bạc: bạch phát
    rừng vàng biển bạc
    giấy bạc Đông Dương

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “*”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="*"/> tương ứng